| この板を切ってください。 |
このいたをきってください。 |
Kono ita wo kitte kudasai. |
Xin hãy cắt tấm ván này. |
Chỉ thị chế biến |
| 角材を運んでください。 |
かくざいをはこんでください。 |
Kakuzai wo hakonde kudasai. |
Xin hãy vận chuyển thanh gỗ. |
Chỉ thị chế biến |
| 寸法通りに切ってください。 |
すんぽうどおりにきってください。 |
Sunpou doori ni kitte kudasai. |
Xin hãy cắt đúng kích thước. |
Chỉ thị chế biến |
| これは集成材ですか。 |
これはしゅうせいざいですか。 |
Kore wa shuuseizai desu ka. |
Cái này có phải gỗ ghép không ạ? |
Chỉ thị chế biến |
| のこぎりで切ってください。 |
のこぎりできってください。 |
Nokogiri de kitte kudasai. |
Xin hãy cắt bằng cưa. |
Dụng cụ & máy móc |
| かんなをかけてください。 |
かんなをかけてください。 |
Kanna wo kakete kudasai. |
Xin hãy bào gỗ. |
Dụng cụ & máy móc |
| 木工機械の使い方を教えてください。 |
もっこうきかいのつかいかたをおしえてください。 |
Mokkou kikai no tsukaikata wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ cách dùng máy chế biến gỗ. |
Dụng cụ & máy móc |
| 木くずを掃除してください。 |
きくずをそうじしてください。 |
Kikuzu wo souji shite kudasai. |
Xin hãy dọn mùn cưa. |
Dụng cụ & máy móc |
| 乾燥させてください。 |
かんそうさせてください。 |
Kansou sasete kudasai. |
Xin hãy sấy khô. |
Xử lý bề mặt |
| 塗料を塗ってください。 |
とりょうをぬってください。 |
Toryou wo nutte kudasai. |
Xin hãy phủ sơn. |
Xử lý bề mặt |
| 防腐処理をしてください。 |
ぼうふしょりをしてください。 |
Boufu shori wo shite kudasai. |
Xin hãy xử lý chống mục. |
Xử lý bề mặt |
| 端材はここに置いてください。 |
はざいはここにおいてください。 |
Hazai wa koko ni oite kudasai. |
Xin để gỗ vụn ở đây. |
Xử lý bề mặt |
| 家具を組み立ててください。 |
かぐをくみたててください。 |
Kagu wo kumitatete kudasai. |
Xin hãy lắp ráp đồ nội thất. |
Kiểm tra chất lượng |
| 傷がないか確認してください。 |
きずがないかかくにんしてください。 |
Kizu ga nai ka kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra xem có vết xước không. |
Kiểm tra chất lượng |
| これでいいですか。 |
これでいいですか。 |
Kore de ii desu ka. |
Như thế này được chưa ạ? |
Kiểm tra chất lượng |
| 機械に手を近づけないでください。 |
きかいにてをちかづけないでください。 |
Kikai ni te wo chikazukenaide kudasai. |
Xin đừng đưa tay lại gần máy. |
An toàn lao động |
| 保護メガネをかけてください。 |
ほごめがねをかけてください。 |
Hogo megane wo kakete kudasai. |
Xin hãy đeo kính bảo hộ. |
An toàn lao động |
| マスクをつけてください。 |
マスクをつけてください。 |
Masuku wo tsukete kudasai. |
Xin hãy đeo khẩu trang. |
An toàn lao động |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |