| 手を洗ってから作業してください。 |
てをあらってからさぎょうしてください。 |
Te wo aratte kara sagyou shite kudasai. |
Xin hãy rửa tay trước khi làm việc. |
Nhắc nhở vệ sinh trước ca |
| 賞味期限を確認してください。 |
しょうみきげんをかくにんしてください。 |
Shoumikigen wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra hạn sử dụng. |
Kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| 手袋をつけてください。 |
てぶくろをつけてください。 |
Tebukuro wo tsukete kudasai. |
Xin hãy đeo găng tay. |
Yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm |
| 異物が入っていないか確認してください。 |
いぶつがはいっていないかかくにんしてください。 |
Ibutsu ga haitte inai ka kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra xem có dị vật lẫn vào không. |
Kiểm tra trước khi đóng gói |
| 冷蔵庫に入れてください。 |
れいぞうこにいれてください。 |
Reizouko ni irete kudasai. |
Xin hãy để vào tủ lạnh. |
Chỉ thị bảo quản thực phẩm |
| マスクをつけてください。 |
マスクをつけてください。 |
Masuku wo tsukete kudasai. |
Xin hãy đeo khẩu trang. |
Yêu cầu vệ sinh trước khi vào ca |
| 髪をまとめてください。 |
かみをまとめてください。 |
Kami wo matomete kudasai. |
Xin hãy buộc gọn tóc. |
Yêu cầu vệ sinh cá nhân |
| 爪を切ってください。 |
つめをきってください。 |
Tsume wo kitte kudasai. |
Xin hãy cắt móng tay. |
Yêu cầu vệ sinh trước khi làm việc |
| 重さを量ってください。 |
おもさをはかってください。 |
Omosa wo hakatte kudasai. |
Xin hãy cân trọng lượng. |
Kiểm tra trọng lượng sản phẩm |
| ラベルを確認してください。 |
ラベルをかくにんしてください。 |
Raberu wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra nhãn mác. |
Kiểm tra thông tin sản phẩm |
| 不良品は分けてください。 |
ふりょうひんはわけてください。 |
Furyouhin wa wakete kudasai. |
Xin hãy tách riêng sản phẩm lỗi. |
Phân loại sản phẩm không đạt |
| 冷凍してください。 |
れいとうしてください。 |
Reitou shite kudasai. |
Xin hãy cấp đông. |
Chỉ thị bảo quản đông lạnh |
| 常温で保存してください。 |
じょうおんでほぞんしてください。 |
Jouon de hozon shite kudasai. |
Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ thường. |
Hướng dẫn bảo quản |
| ここに並べてください。 |
ここにならべてください。 |
Koko ni narabete kudasai. |
Xin hãy xếp vào đây. |
Chỉ thị sắp xếp sản phẩm |
| 袋に入れてください。 |
ふくろにいれてください。 |
Fukuro ni irete kudasai. |
Xin hãy cho vào túi. |
Chỉ thị đóng gói |
| ラインを止めてください。 |
ラインをとめてください。 |
Rain wo tomete kudasai. |
Xin hãy dừng dây chuyền. |
Xử lý sự cố trên dây chuyền |
| 機械を掃除してください。 |
きかいをそうじしてください。 |
Kikai wo souji shite kudasai. |
Xin hãy vệ sinh máy móc. |
Vệ sinh sau ca làm việc |
| もう終わりましたか。 |
もうおわりましたか。 |
Mou owarimashita ka. |
Đã xong chưa ạ? |
Hỏi tiến độ công việc |
| 分からないことがあります。 |
わからないことがあります。 |
Wakaranai koto ga arimasu. |
Có việc tôi không hiểu. |
Xin hướng dẫn thêm |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Câu chào kết thúc ca làm việc |
| 加工の手順を守ってください。 |
かこうのてじゅんをまもってください。 |
Kakou no tejun wo mamotte kudasai. |
Xin hãy tuân thủ quy trình chế biến. |
Hướng dẫn quy trình làm việc |
| 温度を確認してください。 |
おんどをかくにんしてください。 |
Ondo wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra nhiệt độ. |
Kiểm tra bảo quản |
| 消毒してから入ってください。 |
しょうどくしてからはいってください。 |
Shoudoku shite kara haitte kudasai. |
Xin hãy khử trùng trước khi vào. |
Yêu cầu vệ sinh khu vực sản xuất |
| 白衣を着てください。 |
はくいをきてください。 |
Hakui wo kite kudasai. |
Xin hãy mặc áo blouse. |
Yêu cầu đồng phục vệ sinh |
| 帽子をかぶってください。 |
ぼうしをかぶってください。 |
Boushi wo kabutte kudasai. |
Xin hãy đội mũ. |
Yêu cầu vệ sinh cá nhân |
| アレルギー表示を確認してください。 |
アレルギーひょうじをかくにんしてください。 |
Arerugii hyouji wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra nhãn cảnh báo dị ứng. |
Kiểm tra an toàn thực phẩm |
| 品質を検査してください。 |
ひんしつをけんさしてください。 |
Hinshitsu wo kensa shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra chất lượng. |
Kiểm tra sản phẩm |
| 容器に入れてください。 |
ようきにいれてください。 |
Youki ni irete kudasai. |
Xin hãy cho vào hộp đựng. |
Chỉ thị đóng gói |
| シールを貼ってください。 |
シールをはってください。 |
Shiiru wo hatte kudasai. |
Xin hãy dán tem niêm phong. |
Chỉ thị hoàn thiện sản phẩm |
| 消費期限を印字してください。 |
しょうひきげんをいんじしてください。 |
Shouhikigen wo inji shite kudasai. |
Xin hãy in hạn sử dụng. |
Chỉ thị đóng gói |
| 作業台をきれいにしてください。 |
さぎょうだいをきれいにしてください。 |
Sagyoudai wo kirei ni shite kudasai. |
Xin hãy làm sạch bàn làm việc. |
Vệ sinh khu vực làm việc |
| 保存方法を確認してください。 |
ほぞんほうほうをかくにんしてください。 |
Hozon houhou wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra cách bảo quản. |
Kiểm tra hướng dẫn bảo quản |
| これは廃棄してください。 |
これははいきしてください。 |
Kore wa haiki shite kudasai. |
Xin hãy loại bỏ cái này. |
Xử lý sản phẩm lỗi |
| 原材料を確認してください。 |
げんざいりょうをかくにんしてください。 |
Genzairyou wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra nguyên vật liệu. |
Kiểm tra trước khi sản xuất |
| 数を数えてください。 |
かずをかぞえてください。 |
Kazu wo kazoete kudasai. |
Xin hãy đếm số lượng. |
Kiểm kê sản phẩm |
| スピードを上げてください。 |
スピードをあげてください。 |
Supiido wo agete kudasai. |
Xin hãy tăng tốc độ. |
Chỉ thị tăng năng suất |
| ゆっくりでいいですよ。 |
ゆっくりでいいですよ。 |
Yukkuri de ii desu yo. |
Từ từ thôi cũng được ạ. |
Trấn an khi làm việc |
| 今日のノルマは終わりましたか。 |
きょうのノルマはおわりましたか。 |
Kyou no noruma wa owarimashita ka. |
Định mức hôm nay xong chưa ạ? |
Hỏi về chỉ tiêu sản xuất |
| 交代しましょう。 |
こうたいしましょう。 |
Koutai shimashou. |
Chúng ta đổi ca nhé. |
Luân phiên công việc |
| お先に失礼します。 |
おさきにしつれいします。 |
Osaki ni shitsurei shimasu. |
Tôi xin phép về trước ạ. |
Câu chào khi ra về trước |