| 搭乗口はどちらですか。 |
とうじょうぐちはどちらですか。 |
Toujouguchi wa dochira desu ka. |
Cổng lên máy bay ở đâu ạ? |
Hướng dẫn hành khách |
| こちらの搭乗口です。 |
こちらのとうじょうぐちです。 |
Kochira no toujouguchi desu. |
Cổng lên máy bay ở đây ạ. |
Hướng dẫn hành khách |
| 出発は何時ですか。 |
しゅっぱつはなんじですか。 |
Shuppatsu wa nanji desu ka. |
Khởi hành lúc mấy giờ ạ? |
Hướng dẫn hành khách |
| フライトが遅延しています。 |
ふらいとがちえんしています。 |
Furaito ga chien shite imasu. |
Chuyến bay đang bị trễ. |
Hướng dẫn hành khách |
| 安全のため、席にお座りください。 |
あんぜんのため、せきにおすわりください。 |
Anzen no tame, seki ni osuwari kudasai. |
Vì an toàn, xin hãy ngồi vào chỗ. |
Hướng dẫn hành khách |
| 手荷物を預けてください。 |
てにもつをあずけてください。 |
Tenimotsu wo azukete kudasai. |
Xin hãy ký gửi hành lý. |
Xử lý hành lý |
| 荷物の重さを量ります。 |
にもつのおもさをはかります。 |
Nimotsu no omosa wo hakarimasu. |
Tôi cân trọng lượng hành lý. |
Xử lý hành lý |
| 貨物を積んでください。 |
かもつをつんでください。 |
Kamotsu wo tsunde kudasai. |
Xin hãy chất hàng hóa lên. |
Xử lý hành lý |
| 保安検査にご協力ください。 |
ほあんけんさにごきょうりょくください。 |
Hoan kensa ni gokyouryoku kudasai. |
Xin hợp tác kiểm tra an ninh. |
An ninh |
| パスポートを見せてください。 |
ぱすぽーとをみせてください。 |
Pasupooto wo misete kudasai. |
Xin cho xem hộ chiếu. |
An ninh |
| 機体を点検してください。 |
きたいをてんけんしてください。 |
Kitai wo tenken shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra thân máy bay. |
Bảo dưỡng kỹ thuật |
| 整備が終わりました。 |
せいびがおわりました。 |
Seibi ga owarimashita. |
Đã bảo dưỡng xong. |
Bảo dưỡng kỹ thuật |
| 異常はありませんか。 |
いじょうはありませんか。 |
Ijou wa arimasen ka. |
Có gì bất thường không ạ? |
Bảo dưỡng kỹ thuật |
| 全て正常です。 |
すべてせいじょうです。 |
Subete seijou desu. |
Tất cả đều bình thường. |
Bảo dưỡng kỹ thuật |
| 滑走路が混んでいます。 |
かっそうろがこんでいます。 |
Kassouro ga konde imasu. |
Đường băng đang đông. |
Vận hành sân đỗ |
| 誘導灯に従ってください。 |
ゆうどうとうにしたがってください。 |
Yuudoutou ni shitagatte kudasai. |
Xin hãy đi theo đèn dẫn đường. |
Vận hành sân đỗ |
| 地上職員に聞いてください。 |
ちじょうしょくいんにきいてください。 |
Chijou shokuin ni kiite kudasai. |
Xin hãy hỏi nhân viên mặt đất. |
Vận hành sân đỗ |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| もう一度確認してください。 |
もういちどかくにんしてください。 |
Mou ichido kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra lại một lần nữa. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |