✈️ Hàng không (mặt đất, bảo dưỡng)

Ngành hàng không (航空業) thuộc diện Kỹ năng đặc định yêu cầu trình độ N3-N2, bao gồm 2 mảng chính: nhân viên mặt đất (xử lý hành lý, hướng dẫn hành khách, dẫn đường máy bay) và kỹ thuật viên bảo dưỡng máy bay. Đây là ngành yêu cầu độ chính xác, tuân thủ quy trình an toàn nghiêm ngặt bậc nhất trong các ngành Tokutei Ginou.

Bộ mẫu câu dưới đây bao gồm hướng dẫn hành khách tại sân bay, xử lý hành lý ký gửi, quy trình kiểm tra bảo dưỡng máy bay, và các thông báo an ninh, delay chuyến bay thường gặp.
💬 Mẫu câu giao tiếp 20 📚 Từ vựng chuyên ngành 15

💬 Mẫu câu giao tiếp thường dùng

Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩaTình huống
Toujouguchi wa dochira desu ka. Cổng lên máy bay ở đâu ạ? Hướng dẫn hành khách
Kochira no toujouguchi desu. Cổng lên máy bay ở đây ạ. Hướng dẫn hành khách
Shuppatsu wa nanji desu ka. Khởi hành lúc mấy giờ ạ? Hướng dẫn hành khách
Furaito ga chien shite imasu. Chuyến bay đang bị trễ. Hướng dẫn hành khách
Anzen no tame, seki ni osuwari kudasai. Vì an toàn, xin hãy ngồi vào chỗ. Hướng dẫn hành khách
Tenimotsu wo azukete kudasai. Xin hãy ký gửi hành lý. Xử lý hành lý
Nimotsu no omosa wo hakarimasu. Tôi cân trọng lượng hành lý. Xử lý hành lý
Kamotsu wo tsunde kudasai. Xin hãy chất hàng hóa lên. Xử lý hành lý
Hoan kensa ni gokyouryoku kudasai. Xin hợp tác kiểm tra an ninh. An ninh
Pasupooto wo misete kudasai. Xin cho xem hộ chiếu. An ninh
Kitai wo tenken shite kudasai. Xin hãy kiểm tra thân máy bay. Bảo dưỡng kỹ thuật
Seibi ga owarimashita. Đã bảo dưỡng xong. Bảo dưỡng kỹ thuật
Ijou wa arimasen ka. Có gì bất thường không ạ? Bảo dưỡng kỹ thuật
Subete seijou desu. Tất cả đều bình thường. Bảo dưỡng kỹ thuật
Kassouro ga konde imasu. Đường băng đang đông. Vận hành sân đỗ
Yuudoutou ni shitagatte kudasai. Xin hãy đi theo đèn dẫn đường. Vận hành sân đỗ
Chijou shokuin ni kiite kudasai. Xin hãy hỏi nhân viên mặt đất. Vận hành sân đỗ
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. Giao tiếp
Mou ichido kakunin shite kudasai. Xin hãy kiểm tra lại một lần nữa. Giao tiếp
Otsukaresama deshita. Vất vả rồi ạ. Giao tiếp

📚 Từ vựng chuyên ngành

KanjiHiraganaRomajiNghĩa
kuukou sân bay
hikouki máy bay
nimotsu hành lý, đồ đạc
toujou lên máy bay, boarding
tenimotsu hành lý xách tay
kassouro đường băng
seibi bảo dưỡng, bảo trì
kitai thân máy bay
chijoushokuin nhân viên mặt đất
shuppatsu khởi hành
touchaku sự đến nơi
chien trễ, delay
hoankensa kiểm tra an ninh
kamotsu hàng hóa
yuudou dẫn đường, hướng dẫn
↑ Lên đầu trang