🏥 Kaigo (Điều dưỡng - Hộ lý)

Ngành Kaigo (介護 - chăm sóc người cao tuổi) là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng lao động nước ngoài lớn nhất tại Nhật Bản hiện nay, đặc biệt qua chương trình Kỹ năng đặc định (Tokutei Ginou) và thực tập sinh kỹ năng. Công việc đòi hỏi giao tiếp thường xuyên với người cao tuổi và đồng nghiệp Nhật, từ hỗ trợ ăn uống, tắm rửa, di chuyển, đến theo dõi sức khỏe hàng ngày.

Khác với tiếng Nhật giao tiếp thông thường, tiếng Nhật ngành Kaigo có nhiều từ chuyên môn (介護, 利用者, 移乗...) và cách nói lịch sự đặc trưng khi giao tiếp với người lớn tuổi. Bộ mẫu câu dưới đây được chia theo tình huống thực tế: từ chào hỏi buổi sáng, hỗ trợ bữa ăn, vệ sinh cá nhân, đến xử lý tình huống khẩn cấp và bàn giao ca làm việc.
💬 Mẫu câu giao tiếp 35 📚 Từ vựng chuyên ngành 30

💬 Mẫu câu giao tiếp thường dùng

Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩaTình huống
Ohayou gozaimasu. Taichou wa ikaga desu ka. Chào buổi sáng ạ. Hôm nay tình trạng sức khỏe bác/ông/bà thế nào ạ? Chào hỏi buổi sáng với người được chăm sóc
Oshokuji no jikan desu. Đã đến giờ ăn rồi ạ. Thông báo giờ ăn
Toire ni ikitai desu ka. Bác/ông/bà có muốn đi vệ sinh không ạ? Hỏi nhu cầu vệ sinh cá nhân
Ofuro ni hairimashou. Mình đi tắm nhé ạ. Mời người cao tuổi đi tắm
Itai tokoro wa arimasu ka. Bác/ông/bà có chỗ nào đau không ạ? Hỏi thăm tình trạng sức khỏe
Sukoshi yasumimashou ka. Chúng ta nghỉ một chút nhé? Đề nghị người được chăm sóc nghỉ ngơi
Te wo kashite kudasai. Xin hãy giúp một tay. Nhờ đồng nghiệp hỗ trợ
Yukkuri arukimashou. Chúng ta đi chậm thôi nhé. Hỗ trợ người cao tuổi đi lại
Kurumaisu ni norimashou. Mời ngồi lên xe lăn nhé. Hỗ trợ di chuyển bằng xe lăn
Okusuri no jikan desu. Đã đến giờ uống thuốc rồi ạ. Nhắc nhở uống thuốc đúng giờ
Ketsuatsu wo hakarimasu ne. Tôi đo huyết áp cho bác/ông/bà nhé. Thực hiện đo huyết áp định kỳ
Dokoka itamimasu ka. Có chỗ nào đau không ạ? Hỏi thăm tình trạng sức khỏe
Abunai desu kara, suwatte kudasai. Nguy hiểm đấy ạ, xin hãy ngồi xuống. Cảnh báo an toàn khi di chuyển
Mou sukoshi de owarimasu yo. Sắp xong rồi ạ. Trấn an trong lúc chăm sóc
Otsukaresama deshita. Vất vả rồi ạ / Cảm ơn vì đã làm việc chăm chỉ. Câu chào kết thúc ca làm việc, nói với đồng nghiệp
Itadakimasu, to itte kudasai. Xin hãy nói "Itadakimasu" (mời dùng bữa). Trước khi bắt đầu bữa ăn
Ocha wa ikaga desu ka. Bác/ông/bà dùng trà không ạ? Mời uống trà
Mou sukoshi tabemashou. Ăn thêm chút nữa nhé. Khuyến khích ăn thêm
Atsui desu kara, ki wo tsukete kudasai. Nóng đấy ạ, xin cẩn thận. Cảnh báo đồ ăn/nước nóng
Onaka ga sukimashita ka. Bác/ông/bà có đói bụng không ạ? Hỏi về nhu cầu ăn uống
Kao wo fukimasu ne. Tôi lau mặt cho bác/ông/bà nhé. Vệ sinh cá nhân buổi sáng
Kigaemashou. Chúng ta thay đồ nhé. Hỗ trợ thay quần áo
Sappari shimashita ne. Thấy sảng khoái hơn rồi phải không ạ? Nói sau khi tắm/vệ sinh xong
Tatemasu ka. Bác/ông/bà đứng dậy được không ạ? Hỏi khả năng vận động
Sasaemasu kara, daijoubu desu. Tôi đỡ cho nên không sao đâu ạ. Trấn an khi hỗ trợ di chuyển
Korobanai you ni ki wo tsukete kudasai. Xin cẩn thận kẻo ngã. Cảnh báo an toàn khi đi lại
Netsu wa arimasen ne. Không sốt đâu ạ. Thông báo kết quả đo thân nhiệt
Kyou wa choushi ga ii desu ne. Hôm nay tình trạng tốt đấy ạ. Nhận xét tích cực về sức khỏe
Nanika attara yonde kudasai. Nếu có gì thì xin hãy gọi tôi. Dặn dò trước khi rời khỏi phòng
Sugu kimasu kara matte ite kudasai. Tôi đến ngay nên xin hãy chờ. Trấn an khi cần chờ đợi
Daijoubu desu ka. Bác/ông/bà không sao chứ ạ? Hỏi thăm khi có tình huống bất thường
Kyuukyuusha wo yonde kudasai. Xin hãy gọi xe cấp cứu. Tình huống khẩn cấp y tế
Hikitsugi wo shimasu. Tôi bàn giao ca đây ạ. Bàn giao công việc cho ca sau
Kawatta koto wa arimasendeshita. Không có gì bất thường ạ. Báo cáo cuối ca làm việc
Yoroshiku onegaishimasu. Xin nhờ cậy / Mong được giúp đỡ ạ. Câu giao tiếp xã giao khi chào hỏi hoặc nhờ vả

📚 Từ vựng chuyên ngành

KanjiHiraganaRomajiNghĩa
kaigo chăm sóc, điều dưỡng
riyousha người được chăm sóc (bệnh nhân/người cao tuổi)
kurumaisu xe lăn
nyuuyoku việc tắm rửa
shokujikaijo hỗ trợ ăn uống
ijou di chuyển (từ giường sang xe lăn...)
ninchishou chứng sa sút trí tuệ
shisetsu cơ sở, viện dưỡng lão
shokuin nhân viên
kiroku ghi chép
taion thân nhiệt
ketsuatsu huyết áp
fukuyaku việc uống thuốc
omutsu tã, bỉm
yakin ca đêm
kangoshi y tá, điều dưỡng viên
isha bác sĩ
kusuri thuốc
netsu sốt
kizu vết thương
tentou té ngã
mimamori trông chừng, theo dõi
koekake gọi hỏi, bắt chuyện (kỹ thuật giao tiếp)
rihabiri phục hồi chức năng
netakiri nằm liệt giường
hokouki khung tập đi
beddo giường
hikitsugi bàn giao ca làm việc
houmonkaigo chăm sóc tại nhà
deisaabisu dịch vụ chăm sóc ban ngày
↑ Lên đầu trang