| おはようございます。体調はいかがですか。 |
おはようございます。たいちょうはいかがですか。 |
Ohayou gozaimasu. Taichou wa ikaga desu ka. |
Chào buổi sáng ạ. Hôm nay tình trạng sức khỏe bác/ông/bà thế nào ạ? |
Chào hỏi buổi sáng với người được chăm sóc |
| お食事の時間です。 |
おしょくじのじかんです。 |
Oshokuji no jikan desu. |
Đã đến giờ ăn rồi ạ. |
Thông báo giờ ăn |
| トイレに行きたいですか。 |
トイレにいきたいですか。 |
Toire ni ikitai desu ka. |
Bác/ông/bà có muốn đi vệ sinh không ạ? |
Hỏi nhu cầu vệ sinh cá nhân |
| お風呂に入りましょう。 |
おふろにはいりましょう。 |
Ofuro ni hairimashou. |
Mình đi tắm nhé ạ. |
Mời người cao tuổi đi tắm |
| 痛いところはありますか。 |
いたいところはありますか。 |
Itai tokoro wa arimasu ka. |
Bác/ông/bà có chỗ nào đau không ạ? |
Hỏi thăm tình trạng sức khỏe |
| 少し休みましょうか。 |
すこしやすみましょうか。 |
Sukoshi yasumimashou ka. |
Chúng ta nghỉ một chút nhé? |
Đề nghị người được chăm sóc nghỉ ngơi |
| 手を貸してください。 |
てをかしてください。 |
Te wo kashite kudasai. |
Xin hãy giúp một tay. |
Nhờ đồng nghiệp hỗ trợ |
| ゆっくり歩きましょう。 |
ゆっくりあるきましょう。 |
Yukkuri arukimashou. |
Chúng ta đi chậm thôi nhé. |
Hỗ trợ người cao tuổi đi lại |
| 車椅子に乗りましょう。 |
くるまいすにのりましょう。 |
Kurumaisu ni norimashou. |
Mời ngồi lên xe lăn nhé. |
Hỗ trợ di chuyển bằng xe lăn |
| お薬の時間です。 |
おくすりのじかんです。 |
Okusuri no jikan desu. |
Đã đến giờ uống thuốc rồi ạ. |
Nhắc nhở uống thuốc đúng giờ |
| 血圧を測りますね。 |
けつあつをはかりますね。 |
Ketsuatsu wo hakarimasu ne. |
Tôi đo huyết áp cho bác/ông/bà nhé. |
Thực hiện đo huyết áp định kỳ |
| どこか痛みますか。 |
どこかいたみますか。 |
Dokoka itamimasu ka. |
Có chỗ nào đau không ạ? |
Hỏi thăm tình trạng sức khỏe |
| 危ないですから、座ってください。 |
あぶないですから、すわってください。 |
Abunai desu kara, suwatte kudasai. |
Nguy hiểm đấy ạ, xin hãy ngồi xuống. |
Cảnh báo an toàn khi di chuyển |
| もう少しで終わりますよ。 |
もうすこしでおわりますよ。 |
Mou sukoshi de owarimasu yo. |
Sắp xong rồi ạ. |
Trấn an trong lúc chăm sóc |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ / Cảm ơn vì đã làm việc chăm chỉ. |
Câu chào kết thúc ca làm việc, nói với đồng nghiệp |
| いただきます、と言ってください。 |
いただきます、といってください。 |
Itadakimasu, to itte kudasai. |
Xin hãy nói "Itadakimasu" (mời dùng bữa). |
Trước khi bắt đầu bữa ăn |
| お茶はいかがですか。 |
おちゃはいかがですか。 |
Ocha wa ikaga desu ka. |
Bác/ông/bà dùng trà không ạ? |
Mời uống trà |
| もう少し食べましょう。 |
もうすこしたべましょう。 |
Mou sukoshi tabemashou. |
Ăn thêm chút nữa nhé. |
Khuyến khích ăn thêm |
| 熱いですから、気をつけてください。 |
あついですから、きをつけてください。 |
Atsui desu kara, ki wo tsukete kudasai. |
Nóng đấy ạ, xin cẩn thận. |
Cảnh báo đồ ăn/nước nóng |
| お腹がすきましたか。 |
おなかがすきましたか。 |
Onaka ga sukimashita ka. |
Bác/ông/bà có đói bụng không ạ? |
Hỏi về nhu cầu ăn uống |
| 顔を拭きますね。 |
かおをふきますね。 |
Kao wo fukimasu ne. |
Tôi lau mặt cho bác/ông/bà nhé. |
Vệ sinh cá nhân buổi sáng |
| 着替えましょう。 |
きがえましょう。 |
Kigaemashou. |
Chúng ta thay đồ nhé. |
Hỗ trợ thay quần áo |
| さっぱりしましたね。 |
さっぱりしましたね。 |
Sappari shimashita ne. |
Thấy sảng khoái hơn rồi phải không ạ? |
Nói sau khi tắm/vệ sinh xong |
| 立てますか。 |
たてますか。 |
Tatemasu ka. |
Bác/ông/bà đứng dậy được không ạ? |
Hỏi khả năng vận động |
| 支えますから、大丈夫です。 |
ささえますから、だいじょうぶです。 |
Sasaemasu kara, daijoubu desu. |
Tôi đỡ cho nên không sao đâu ạ. |
Trấn an khi hỗ trợ di chuyển |
| 転ばないように気をつけてください。 |
ころばないようにきをつけてください。 |
Korobanai you ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin cẩn thận kẻo ngã. |
Cảnh báo an toàn khi đi lại |
| 熱はありませんね。 |
ねつはありませんね。 |
Netsu wa arimasen ne. |
Không sốt đâu ạ. |
Thông báo kết quả đo thân nhiệt |
| 今日は調子がいいですね。 |
きょうはちょうしがいいですね。 |
Kyou wa choushi ga ii desu ne. |
Hôm nay tình trạng tốt đấy ạ. |
Nhận xét tích cực về sức khỏe |
| 何かあったら呼んでください。 |
なにかあったらよんでください。 |
Nanika attara yonde kudasai. |
Nếu có gì thì xin hãy gọi tôi. |
Dặn dò trước khi rời khỏi phòng |
| すぐ来ますから待っていてください。 |
すぐきますからまっていてください。 |
Sugu kimasu kara matte ite kudasai. |
Tôi đến ngay nên xin hãy chờ. |
Trấn an khi cần chờ đợi |
| 大丈夫ですか。 |
だいじょうぶですか。 |
Daijoubu desu ka. |
Bác/ông/bà không sao chứ ạ? |
Hỏi thăm khi có tình huống bất thường |
| 救急車を呼んでください。 |
きゅうきゅうしゃをよんでください。 |
Kyuukyuusha wo yonde kudasai. |
Xin hãy gọi xe cấp cứu. |
Tình huống khẩn cấp y tế |
| 引き継ぎをします。 |
ひきつぎをします。 |
Hikitsugi wo shimasu. |
Tôi bàn giao ca đây ạ. |
Bàn giao công việc cho ca sau |
| 変わったことはありませんでした。 |
かわったことはありませんでした。 |
Kawatta koto wa arimasendeshita. |
Không có gì bất thường ạ. |
Báo cáo cuối ca làm việc |
| よろしくお願いします。 |
よろしくおねがいします。 |
Yoroshiku onegaishimasu. |
Xin nhờ cậy / Mong được giúp đỡ ạ. |
Câu giao tiếp xã giao khi chào hỏi hoặc nhờ vả |