| いらっしゃいませ。何名様ですか。 |
いらっしゃいませ。なんめいさまですか。 |
Irasshaimase. Nanmei-sama desu ka. |
Kính chào quý khách. Quý khách đi mấy người ạ? |
Chào đón khách |
| こちらへどうぞ。 |
こちらへどうぞ。 |
Kochira e douzo. |
Mời quý khách đi lối này. |
Chào đón khách |
| ご注文はお決まりですか。 |
ごちゅうもんはおきまりですか。 |
Gochuumon wa okimari desu ka. |
Quý khách đã chọn món chưa ạ? |
Ghi order |
| 少々お待ちください。 |
しょうしょうおまちください。 |
Shoushou omachi kudasai. |
Xin quý khách đợi một chút ạ. |
Ghi order |
| かしこまりました。 |
かしこまりました。 |
Kashikomarimashita. |
Vâng, tôi đã hiểu ạ. |
Ghi order |
| お飲み物は何になさいますか。 |
おのみものはなにになさいますか。 |
Onomimono wa nani ni nasaimasu ka. |
Quý khách dùng đồ uống gì ạ? |
Ghi order |
| 以上でよろしいでしょうか。 |
いじょうでよろしいでしょうか。 |
Ijou de yoroshii deshou ka. |
Như vậy đã đủ chưa ạ? |
Ghi order |
| アレルギーはございますか。 |
あれるぎーはございますか。 |
Arerugii wa gozaimasu ka. |
Quý khách có dị ứng gì không ạ? |
Ghi order |
| お待たせいたしました。 |
おまたせいたしました。 |
Omatase itashimashita. |
Xin lỗi đã để quý khách đợi. |
Phục vụ |
| お下げしてもよろしいですか。 |
おさげしてもよろしいですか。 |
Osage shite mo yoroshii desu ka. |
Tôi dọn đĩa được chưa ạ? |
Phục vụ |
| 灰皿をお持ちします。 |
はいざらをおもちします。 |
Haizara wo omochi shimasu. |
Tôi mang gạt tàn tới ạ. |
Phục vụ |
| 申し訳ございません、ただいま満席です。 |
もうしわけございません、ただいままんせきです。 |
Moushiwake gozaimasen, tadaima manseki desu. |
Xin lỗi, hiện đang hết chỗ ạ. |
Xử lý tình huống |
| こちらのテーブルをお願いします。 |
こちらのてーぶるをおねがいします。 |
Kochira no teeburu wo onegaishimasu. |
Xin nhờ dọn bàn này ạ (nói với đồng nghiệp). |
Xử lý tình huống |
| すみません、片付けます。 |
すみません、かたづけます。 |
Sumimasen, katazukemasu. |
Xin lỗi, tôi dọn dẹp ạ. |
Xử lý tình huống |
| お会計をお願いします。 |
おかいけいをおねがいします。 |
Okaikei wo onegaishimasu. |
Xin cho thanh toán ạ. |
Thanh toán |
| 一万円からお預かりします。 |
いちまんえんからおあずかりします。 |
Ichiman en kara oazukari shimasu. |
Xin nhận 10.000 yên từ quý khách ạ. |
Thanh toán |
| お釣りとレシートでございます。 |
おつりとれしーとでございます。 |
Otsuri to reshiito de gozaimasu. |
Đây là tiền thừa và hóa đơn ạ. |
Thanh toán |
| またのお越しをお待ちしております。 |
またのおこしをおまちしております。 |
Mata no okoshi wo omachi shite orimasu. |
Kính mong quý khách sớm quay lại ạ. |
Thanh toán |
| 賄いを食べてもいいですか。 |
まかないをたべてもいいですか。 |
Makanai wo tabete mo ii desu ka. |
Em ăn cơm nhân viên được không ạ? |
Nội bộ nhân viên |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Nội bộ nhân viên |