| この部品を組み立ててください。 |
このぶひんをくみたててください。 |
Kono buhin wo kumitatete kudasai. |
Xin hãy lắp ráp linh kiện này. |
Chỉ thị lắp ráp |
| ラインを止めないでください。 |
らいんをとめないでください。 |
Rain wo tomenaide kudasai. |
Xin đừng dừng dây chuyền. |
Chỉ thị lắp ráp |
| 機械の使い方を教えてください。 |
きかいのつかいかたをおしえてください。 |
Kikai no tsukaikata wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ cách sử dụng máy. |
Chỉ thị lắp ráp |
| 不良品を見つけました。 |
ふりょうひんをみつけました。 |
Furyouhin wo mitsukemashita. |
Tôi đã tìm thấy sản phẩm lỗi. |
Kiểm tra chất lượng |
| これは不良品ですか。 |
これはふりょうひんですか。 |
Kore wa furyouhin desu ka. |
Cái này có phải sản phẩm lỗi không ạ? |
Kiểm tra chất lượng |
| 検査してから出荷してください。 |
けんさしてからしゅっかしてください。 |
Kensa shite kara shukka shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra trước khi xuất hàng. |
Kiểm tra chất lượng |
| 品質管理が大切です。 |
ひんしつかんりがたいせつです。 |
Hinshitsu kanri ga taisetsu desu. |
Quản lý chất lượng rất quan trọng. |
Kiểm tra chất lượng |
| 作業服を着てください。 |
さぎょうふくをきてください。 |
Sagyoufuku wo kite kudasai. |
Xin hãy mặc đồng phục lao động. |
An toàn lao động |
| 安全靴を履いてください。 |
あんぜんぐつをはいてください。 |
Anzengutsu wo haite kudasai. |
Xin hãy đi giày bảo hộ. |
An toàn lao động |
| 機械に手を近づけないでください。 |
きかいにてをちかづけないでください。 |
Kikai ni te wo chikazukenaide kudasai. |
Xin đừng đưa tay lại gần máy. |
An toàn lao động |
| マニュアルを読んでください。 |
まにゅあるをよんでください。 |
Manyuaru wo yonde kudasai. |
Xin hãy đọc sổ tay hướng dẫn. |
An toàn lao động |
| 今日は何時までですか。 |
きょうはなんじまでですか。 |
Kyou wa nanji made desu ka. |
Hôm nay làm đến mấy giờ ạ? |
Ca làm việc |
| 残業はありますか。 |
ざんぎょうはありますか。 |
Zangyou wa arimasu ka. |
Có làm thêm giờ không ạ? |
Ca làm việc |
| 明日のシフトを教えてください。 |
あしたのしふとをおしえてください。 |
Ashita no shifuto wo oshiete kudasai. |
Xin cho biết ca làm ngày mai. |
Ca làm việc |
| 休憩は何時からですか。 |
きゅうけいはなんじからですか。 |
Kyuukei wa nanji kara desu ka. |
Nghỉ giải lao từ mấy giờ ạ? |
Ca làm việc |
| 工場長に聞いてください。 |
こうじょうちょうにきいてください。 |
Koujouchou ni kiite kudasai. |
Xin hãy hỏi quản đốc. |
Giao tiếp |
| 生産数を確認してください。 |
せいさんすうをかくにんしてください。 |
Seisan-suu wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra số lượng sản xuất. |
Giao tiếp |
| スピードを落としてください。 |
すぴーどをおとしてください。 |
Supiido wo otoshite kudasai. |
Xin hãy giảm tốc độ. |
Giao tiếp |
| 分からないところがあります。 |
わからないところがあります。 |
Wakaranai tokoro ga arimasu. |
Có chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |