🌾 Nông nghiệp

Nông nghiệp Nhật Bản (農業) đang đối mặt với tình trạng thiếu lao động trầm trọng do dân số già hóa, khiến đây trở thành một trong những ngành ưu tiên tuyển dụng lao động nước ngoài diện Tokutei Ginou. Công việc đa dạng từ trồng trọt, thu hoạch, chăm sóc cây trồng trong nhà kính, đến đóng gói và phân loại nông sản.

Bộ mẫu câu dưới đây phủ từ các chỉ thị công việc cơ bản (gieo trồng, tưới nước, thu hoạch, làm cỏ) đến các tình huống đặc thù như làm việc ngoài trời trong thời tiết khắc nghiệt, phân loại chất lượng nông sản theo giống và kích cỡ, hay chuẩn bị hàng xuất đi tiêu thụ.
💬 Mẫu câu giao tiếp 45 📚 Từ vựng chuyên ngành 30

💬 Mẫu câu giao tiếp thường dùng

Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩaTình huống
Xin hãy thu hoạch rau. Chỉ thị công việc thu hoạch
Xin hãy tưới nước. Chỉ thị chăm sóc cây trồng
Xin hãy nhổ cỏ dại. Chỉ thị làm cỏ trong vườn/ruộng
Xin hãy cho vào hộp này. Chỉ thị đóng gói nông sản
Ngày mai tập trung lúc mấy giờ ạ? Hỏi lịch làm việc
Ashita kara shuukaku wo hajimemasu. Từ ngày mai bắt đầu thu hoạch. Thông báo lịch làm việc
Hiryou wo maite kudasai. Xin hãy rắc phân bón. Chỉ thị chăm bón cây trồng
Tane wo maite kudasai. Xin hãy gieo hạt. Chỉ thị gieo trồng
Nae wo uete kudasai. Xin hãy trồng cây con. Chỉ thị trồng cây
Torakutaa wo unten dekimasu ka. Anh/chị lái được máy kéo không? Hỏi kỹ năng vận hành máy
Ki wo tsukete katte kudasai. Xin hãy cẩn thận khi cắt/thu hoạch. Cảnh báo an toàn lao động
Omoi desu kara, ki wo tsukete kudasai. Nặng đấy ạ, xin cẩn thận. Cảnh báo khi mang vác
Kore wa shukka dekimasu ka. Cái này xuất hàng được không ạ? Kiểm tra chất lượng trước khi xuất
Ookisa de senbetsu shite kudasai. Xin hãy phân loại theo kích cỡ. Chỉ thị phân loại nông sản
Itande iru mono wa sutete kudasai. Xin hãy bỏ những cái bị hỏng. Loại bỏ sản phẩm kém chất lượng
Kyou wa ame desu kara, naka de sagyou shimasu. Hôm nay mưa nên làm việc trong nhà. Điều chỉnh công việc theo thời tiết
Biniiruhausu no naka wa atsui desu. Bên trong nhà kính nóng đấy ạ. Nhắc nhở về điều kiện làm việc
Mizuyari wo wasurenaide kudasai. Xin đừng quên tưới nước. Nhắc nhở chăm sóc cây trồng
Kore wa nan no yasai desu ka. Đây là loại rau gì ạ? Hỏi về loại nông sản
Kyuukei shite kudasai. Xin hãy nghỉ giải lao. Nhắc nghỉ ngơi giữa giờ
Necchuushou ni ki wo tsukete kudasai. Xin hãy chú ý say nắng/sốc nhiệt. Cảnh báo an toàn khi làm ngoài trời
Mou sukoshi de owarimasu. Sắp xong rồi ạ. Báo cáo tiến độ công việc
Tetsudatte moraemasu ka. Anh/chị giúp tôi được không ạ? Nhờ hỗ trợ
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. Xin hướng dẫn thêm
Otsukaresama deshita. Vất vả rồi ạ. Câu chào kết thúc ngày làm việc
Tsuchi wo tagayashite kudasai. Xin hãy cày đất. Chỉ thị chuẩn bị đất trồng
Taihi wo irete kudasai. Xin hãy cho phân compost vào. Chỉ thị bón phân hữu cơ
Gaichuu ga imasu. Có sâu bệnh. Báo cáo tình trạng cây trồng
Nouyaku wo maite kudasai. Xin hãy phun thuốc trừ sâu. Chỉ thị phòng trừ sâu bệnh
Kangai shite kudasai. Xin hãy tưới tiêu. Chỉ thị tưới nước hệ thống
Josou shite kudasai. Xin hãy làm cỏ. Chỉ thị làm cỏ
Eda wo sentei shite kudasai. Xin hãy tỉa cành. Chỉ thị chăm sóc cây
Kono hinshu wa amai desu. Giống này ngọt. Giới thiệu về nông sản
Shuuryou wa dou desu ka. Sản lượng thế nào ạ? Hỏi về kết quả thu hoạch
Kotoshi wa housaku desu. Năm nay được mùa. Thông báo kết quả mùa vụ
Yuuki yasai desu. Đây là rau hữu cơ. Giới thiệu sản phẩm
Torakku ni tsunde kudasai. Xin hãy chất lên xe tải. Chỉ thị vận chuyển
Chokubaijo ni hakonde kudasai. Xin hãy vận chuyển đến cửa hàng bán trực tiếp. Chỉ thị giao hàng
Atsui desu kara, komame ni yasunde kudasai. Trời nóng nên xin hãy nghỉ thường xuyên. Nhắc nhở sức khỏe khi làm ngoài trời
Boushi wo kabutte kudasai. Xin hãy đội mũ. Nhắc nhở bảo hộ khi làm ngoài trời
Tenki wo kakunin shite kudasai. Xin hãy kiểm tra thời tiết. Chỉ thị chuẩn bị công việc
Nanji ni owarimasu ka. Mấy giờ thì xong ạ? Hỏi giờ kết thúc công việc
Ashita no yotei wo oshiete kudasai. Xin hãy cho biết lịch làm việc ngày mai. Hỏi kế hoạch công việc
Kore wa ikura de uremasu ka. Cái này bán được bao nhiêu tiền? Hỏi về giá bán nông sản
Osaki ni shitsurei shimasu. Tôi xin phép về trước ạ. Câu chào khi ra về trước

📚 Từ vựng chuyên ngành

KanjiHiraganaRomajiNghĩa
noujou nông trại
hatake ruộng, cánh đồng
tanbo ruộng lúa
tane hạt giống
hiryou phân bón
nouyaku thuốc trừ sâu
torakutaa máy kéo
shuukaku thu hoạch
nae cây con, mạ
biniiruhausu nhà kính
kudamono trái cây
yasai rau củ
tenkou thời tiết
shukka xuất hàng nông sản
senbetsu phân loại
shuukakuki máy thu hoạch
ine cây lúa
tsuchi đất
taihi phân compost, phân hữu cơ
gaichuu sâu bệnh hại
onshitsu nhà kính
kangai tưới tiêu
josou làm cỏ
sentei tỉa cành
nouka nhà nông, nông dân
shukkaryou sản lượng xuất hàng
hinshu giống cây trồng
shuuryou sản lượng thu hoạch
chokubaijo cửa hàng bán trực tiếp nông sản
yuuki hữu cơ
↑ Lên đầu trang