| 野菜を収穫してください。 |
やさいをしゅうかくしてください。 |
|
Xin hãy thu hoạch rau. |
Chỉ thị công việc thu hoạch |
| 水をやってください。 |
みずをやってください。 |
|
Xin hãy tưới nước. |
Chỉ thị chăm sóc cây trồng |
| 雑草を抜いてください。 |
ざっそうをぬいてください。 |
|
Xin hãy nhổ cỏ dại. |
Chỉ thị làm cỏ trong vườn/ruộng |
| この箱に入れてください。 |
このはこにいれてください。 |
|
Xin hãy cho vào hộp này. |
Chỉ thị đóng gói nông sản |
| 明日は何時に集合ですか。 |
あしたはなんじにしゅうごうですか。 |
|
Ngày mai tập trung lúc mấy giờ ạ? |
Hỏi lịch làm việc |
| 明日から収穫を始めます。 |
あしたからしゅうかくをはじめます。 |
Ashita kara shuukaku wo hajimemasu. |
Từ ngày mai bắt đầu thu hoạch. |
Thông báo lịch làm việc |
| 肥料をまいてください。 |
ひりょうをまいてください。 |
Hiryou wo maite kudasai. |
Xin hãy rắc phân bón. |
Chỉ thị chăm bón cây trồng |
| 種をまいてください。 |
たねをまいてください。 |
Tane wo maite kudasai. |
Xin hãy gieo hạt. |
Chỉ thị gieo trồng |
| 苗を植えてください。 |
なえをうえてください。 |
Nae wo uete kudasai. |
Xin hãy trồng cây con. |
Chỉ thị trồng cây |
| トラクターを運転できますか。 |
トラクターをうんてんできますか。 |
Torakutaa wo unten dekimasu ka. |
Anh/chị lái được máy kéo không? |
Hỏi kỹ năng vận hành máy |
| 気をつけて刈ってください。 |
きをつけてかってください。 |
Ki wo tsukete katte kudasai. |
Xin hãy cẩn thận khi cắt/thu hoạch. |
Cảnh báo an toàn lao động |
| 重いですから、気をつけてください。 |
おもいですから、きをつけてください。 |
Omoi desu kara, ki wo tsukete kudasai. |
Nặng đấy ạ, xin cẩn thận. |
Cảnh báo khi mang vác |
| これは出荷できますか。 |
これはしゅっかできますか。 |
Kore wa shukka dekimasu ka. |
Cái này xuất hàng được không ạ? |
Kiểm tra chất lượng trước khi xuất |
| 大きさで選別してください。 |
おおきさでせんべつしてください。 |
Ookisa de senbetsu shite kudasai. |
Xin hãy phân loại theo kích cỡ. |
Chỉ thị phân loại nông sản |
| 傷んでいるものは捨ててください。 |
いたんでいるものはすててください。 |
Itande iru mono wa sutete kudasai. |
Xin hãy bỏ những cái bị hỏng. |
Loại bỏ sản phẩm kém chất lượng |
| 今日は雨ですから、中で作業します。 |
きょうはあめですから、なかでさぎょうします。 |
Kyou wa ame desu kara, naka de sagyou shimasu. |
Hôm nay mưa nên làm việc trong nhà. |
Điều chỉnh công việc theo thời tiết |
| ビニールハウスの中は暑いです。 |
ビニールハウスのなかはあついです。 |
Biniiruhausu no naka wa atsui desu. |
Bên trong nhà kính nóng đấy ạ. |
Nhắc nhở về điều kiện làm việc |
| 水やりを忘れないでください。 |
みずやりをわすれないでください。 |
Mizuyari wo wasurenaide kudasai. |
Xin đừng quên tưới nước. |
Nhắc nhở chăm sóc cây trồng |
| これは何の野菜ですか。 |
これはなんのやさいですか。 |
Kore wa nan no yasai desu ka. |
Đây là loại rau gì ạ? |
Hỏi về loại nông sản |
| 休憩してください。 |
きゅうけいしてください。 |
Kyuukei shite kudasai. |
Xin hãy nghỉ giải lao. |
Nhắc nghỉ ngơi giữa giờ |
| 熱中症に気をつけてください。 |
ねっちゅうしょうにきをつけてください。 |
Necchuushou ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin hãy chú ý say nắng/sốc nhiệt. |
Cảnh báo an toàn khi làm ngoài trời |
| もう少しで終わります。 |
もうすこしでおわります。 |
Mou sukoshi de owarimasu. |
Sắp xong rồi ạ. |
Báo cáo tiến độ công việc |
| 手伝ってもらえますか。 |
てつだってもらえますか。 |
Tetsudatte moraemasu ka. |
Anh/chị giúp tôi được không ạ? |
Nhờ hỗ trợ |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Xin hướng dẫn thêm |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Câu chào kết thúc ngày làm việc |
| 土を耕してください。 |
つちをたがやしてください。 |
Tsuchi wo tagayashite kudasai. |
Xin hãy cày đất. |
Chỉ thị chuẩn bị đất trồng |
| 堆肥を入れてください。 |
たいひをいれてください。 |
Taihi wo irete kudasai. |
Xin hãy cho phân compost vào. |
Chỉ thị bón phân hữu cơ |
| 害虫がいます。 |
がいちゅうがいます。 |
Gaichuu ga imasu. |
Có sâu bệnh. |
Báo cáo tình trạng cây trồng |
| 農薬をまいてください。 |
のうやくをまいてください。 |
Nouyaku wo maite kudasai. |
Xin hãy phun thuốc trừ sâu. |
Chỉ thị phòng trừ sâu bệnh |
| 灌漑してください。 |
かんがいしてください。 |
Kangai shite kudasai. |
Xin hãy tưới tiêu. |
Chỉ thị tưới nước hệ thống |
| 除草してください。 |
じょそうしてください。 |
Josou shite kudasai. |
Xin hãy làm cỏ. |
Chỉ thị làm cỏ |
| 枝を剪定してください。 |
えだをせんていしてください。 |
Eda wo sentei shite kudasai. |
Xin hãy tỉa cành. |
Chỉ thị chăm sóc cây |
| この品種は甘いです。 |
このひんしゅはあまいです。 |
Kono hinshu wa amai desu. |
Giống này ngọt. |
Giới thiệu về nông sản |
| 収量はどうですか。 |
しゅうりょうはどうですか。 |
Shuuryou wa dou desu ka. |
Sản lượng thế nào ạ? |
Hỏi về kết quả thu hoạch |
| 今年は豊作です。 |
ことしはほうさくです。 |
Kotoshi wa housaku desu. |
Năm nay được mùa. |
Thông báo kết quả mùa vụ |
| 有機野菜です。 |
ゆうきやさいです。 |
Yuuki yasai desu. |
Đây là rau hữu cơ. |
Giới thiệu sản phẩm |
| トラックに積んでください。 |
トラックにつんでください。 |
Torakku ni tsunde kudasai. |
Xin hãy chất lên xe tải. |
Chỉ thị vận chuyển |
| 直売所に運んでください。 |
ちょくばいじょにはこんでください。 |
Chokubaijo ni hakonde kudasai. |
Xin hãy vận chuyển đến cửa hàng bán trực tiếp. |
Chỉ thị giao hàng |
| 暑いですから、こまめに休んでください。 |
あついですから、こまめにやすんでください。 |
Atsui desu kara, komame ni yasunde kudasai. |
Trời nóng nên xin hãy nghỉ thường xuyên. |
Nhắc nhở sức khỏe khi làm ngoài trời |
| 帽子をかぶってください。 |
ぼうしをかぶってください。 |
Boushi wo kabutte kudasai. |
Xin hãy đội mũ. |
Nhắc nhở bảo hộ khi làm ngoài trời |
| 天気を確認してください。 |
てんきをかくにんしてください。 |
Tenki wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra thời tiết. |
Chỉ thị chuẩn bị công việc |
| 何時に終わりますか。 |
なんじにおわりますか。 |
Nanji ni owarimasu ka. |
Mấy giờ thì xong ạ? |
Hỏi giờ kết thúc công việc |
| 明日の予定を教えてください。 |
あしたのよていをおしえてください。 |
Ashita no yotei wo oshiete kudasai. |
Xin hãy cho biết lịch làm việc ngày mai. |
Hỏi kế hoạch công việc |
| これはいくらで売れますか。 |
これはいくらでうれますか。 |
Kore wa ikura de uremasu ka. |
Cái này bán được bao nhiêu tiền? |
Hỏi về giá bán nông sản |
| お先に失礼します。 |
おさきにしつれいします。 |
Osaki ni shitsurei shimasu. |
Tôi xin phép về trước ạ. |
Câu chào khi ra về trước |