Mẫu ~次第(しだい) có 2 cách dùng khác nhau tùy theo từ loại đứng trước.
Động từ thể ます (bỏ ます) + 次第
着(つ)き次第(しだい)、連絡(れんらく)します。— Ngay khi đến nơi, tôi sẽ liên lạc.
準備(じゅんび)ができ次第(しだい)、始(はじ)めます。— Ngay khi chu�ẩn bị xong, sẽ bắt đầu.
結果(けっか)は努力(どりょく)次第(しだい)です。— Kết quả tùy thuộc vào nỗ lực.
天気(てんき)次第(しだい)で、予定(よてい)を変(か)えます。— Tùy theo thời tiết mà thay đổi kế hoạch.
Sau ĐỘNG TỪ → nghĩa "ngay khi" (chỉ hành động tiếp diễn ngay sau đó).
Sau DANH TỪ → nghĩa "tùy theo, phụ thuộc vào" (chỉ yếu tố quyết định kết quả).
Đúng 0/3
1. "着き次第、連絡します" nghĩa là gì?
2. "結果は努力次第です" nghĩa là gì?
3. Làm sao phân biệt 2 nghĩa của 次第?