Mẫu ~たびに dùng để diễn tả một việc luôn xảy ra kèm theo một hành động khác lặp đi lặp lại, tương đương "mỗi khi, mỗi lần" trong tiếng Việt.
Động từ thể từ điển + たびに; Danh từ + の + たびに
彼(かれ)に会(あ)うたびに、元気(げんき)をもらいます。— Mỗi lần gặp anh ấy, tôi lại được tiếp thêm năng lượng.
旅行(りょこう)のたびに、写真(しゃしん)を撮(と)ります。— Mỗi lần đi du lịch, tôi đều chụp ảnh.
Dù nói về việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ, たびに vẫn luôn đi với động từ thể từ điển, không dùng thể た.
たびに nhấn mạnh tính LẶP LẠI đều đặn mỗi lần, còn とき chỉ đơn thuần chỉ thời điểm, không nhất thiết lặp lại.
Đúng 0/3
1. "旅行のたびに、写真を撮ります" nghĩa là gì?
2. たびに luôn đi với thể động từ nào?
3. たびに khác gì với とき?