Mẫu ~通り dùng để diễn tả một việc gì đó xảy ra ĐÚNG NHƯ, GIỐNG NHƯ điều đã được nói/dự kiến trước, tương đương "theo đúng như" trong tiếng Việt.
Danh từ + どおり
説明書(せつめいしょ)の通(どお)りに操作(そうさ)してください。— Xin thao tác theo đúng như hướng dẫn.
予定(よてい)どおりに進(すす)んでいます。— Đang tiến hành đúng như kế hoạch.
Động từ thể từ điển/た + とおり
私(わたし)が言(い)った通(とお)りになりました。— Đã xảy ra đúng như tôi đã nói.
先生(せんせい)が教(おし)えるとおりにやってください。— Xin làm theo đúng như thầy giáo dạy.
Sau danh từ: thường đọc là どおり (âm đục).
Sau động từ: đọc là とおり (âm thường).
Đúng 0/3
1. "予定どおりに進んでいます" nghĩa là gì?
2. "私が言った通りになりました" nghĩa là gì?
3. Cách đọc 通り khác nhau như thế nào?