Mẫu câu ~やすい/~にくい - Dễ làm/Khó làm

Mẫu ~やすい (dễ làm) và ~にくい (khó làm) dùng để diễn tả mức độ dễ/khó khi thực hiện một hành động.

1. Cấu trúc

Động từ thể ます (bỏ ます) + やすい/にくい

この本(ほん)は読(よ)みやすいです。— Cuốn sách này dễ đọc.
この漢字(かんじ)は書(か)きにくいです。— Chữ Kanji này khó viết.

2. やすい/にくい trở thành tính từ đuôi い

Sau khi ghép, từ mới hoạt động như tính từ い bình thường, chia được các thì.
使(つか)いやすかったです。— Đã từng dễ sử dụng.

3. Phân biệt với đơn thuần dễ/khó (簡単/難しい)

やすい/にくい chỉ mức độ dễ/khó của một hành động cụ thể, khác với 簡単/難しい mô tả tính chất chung của sự vật.

Luyện tập nhanh

Đúng 0/3

1. "読みやすいです" nghĩa là gì?

2. Cấu trúc của やすい/にくい là gì?

3. やすい/にくい sau khi ghép hoạt động như loại từ nào?