Thủ tục & Dịch vụ / Ký hợp đồng điện thoại di động
📱 Ký hợp đồng điện thoại di động
Có số điện thoại di động Nhật Bản là điều kiện gần như bắt buộc để hoàn thành các thủ tục khác (mở tài khoản ngân hàng, đăng ký My Number, giao dịch trực tuyến). Thị trường viễn thông Nhật có nhiều lựa chọn từ nhà mạng lớn (docomo, au, SoftBank) đến các nhà mạng giá rẻ (格安SIM) với mức cước chênh lệch đáng kể.
Bộ câu dưới đây giúp bạn so sánh gói cước, hiểu rõ chi phí ban đầu và phí phạt hủy hợp đồng — những điều dễ bị hiểu nhầm nhất khi ký hợp đồng viễn thông ở nước ngoài.
Giới thiệu mục đích
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
1
携帯電話を契約したいです。
けいたいでんわを けいやくしたいです。
Keitai denwa wo keiyaku shitai desu.
Em muốn ký hợp đồng điện thoại di động.
2
SIMカードだけ欲しいです。
しむかーどだけ ほしいです。
SIM kaado dake hoshii desu.
Em chỉ cần SIM thôi.
3
新しい番号が欲しいです。
あたらしい ばんごうが ほしいです。
Atarashii bangou ga hoshii desu.
Em muốn có số điện thoại mới.
Giấy tờ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
101
在留カードを見せます。
ざいりゅうかーどを みせます。
Zairyuu kaado wo misemasu.
Em xin cho xem thẻ cư trú.
102
銀行口座が必要ですか。
ぎんこうこうざが ひつようですか。
Ginkou kouza ga hitsuyou desu ka.
Có cần tài khoản ngân hàng không ạ?
103
クレジットカードは必要ですか。
くれじっとかーどは ひつようですか。
Kurejitto kaado wa hitsuyou desu ka.
Có cần thẻ tín dụng không ạ?
Chọn gói cước
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
201
一番安いプランはどれですか。
いちばん やすい ぷらんは どれですか。
Ichiban yasui puran wa dore desu ka.
Gói rẻ nhất là gói nào ạ?
202
データ量はどれくらいですか。
でーたりょうは どれくらいですか。
Deeta ryou wa dorekurai desu ka.
Dung lượng data là bao nhiêu ạ?
203
海外への電話はできますか。
かいがいへの でんわは できますか。
Kaigai e no denwa wa dekimasu ka.
Có gọi được ra nước ngoài không ạ?
204
月々の料金はいくらですか。
つきづきの りょうきんは いくらですか。
Tsukizuki no ryoukin wa ikura desu ka.
Cước hàng tháng là bao nhiêu ạ?
SIM & điện thoại
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
301
今使っている電話は使えますか。
いま つかっている でんわは つかえますか。
Ima tsukatte iru denwa wa tsukaemasu ka.
Điện thoại đang dùng có dùng được không ạ?
302
電話も一緒に買いたいです。
でんわも いっしょに かいたいです。
Denwa mo issho ni kaitai desu.
Em cũng muốn mua điện thoại luôn.
303
SIMのサイズはどれですか。
しむの さいずは どれですか。
SIM no saizu wa dore desu ka.
Cỡ SIM là loại nào ạ?
Thanh toán
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
401
支払い方法は何がありますか。
しはらいほうほうは なにが ありますか。
Shiharai houhou wa nani ga arimasu ka.
Có những cách thanh toán nào ạ?
402
口座引き落としにしたいです。
こうざひきおとしに したいです。
Kouza hikiotoshi ni shitai desu.
Em muốn thanh toán tự động qua tài khoản.
403
初期費用はいくらですか。
しょきひようは いくらですか。
Shoki hiyou wa ikura desu ka.
Chi phí ban đầu là bao nhiêu ạ?
404
違約金はありますか。
いやくきんは ありますか。
Iyakukin wa arimasu ka.
Có phí phạt hủy hợp đồng không ạ?
Khi chưa hiểu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
501
すみません、よく分かりません。
すみません、よく わかりません。
Sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em chưa hiểu rõ.
502
もう少し安いプランはありますか。
もうすこし やすい ぷらんは ありますか。
Mou sukoshi yasui puran wa arimasu ka.
Có gói rẻ hơn một chút không ạ?
503
契約書のコピーをもらえますか。
けいやくしょの こぴーを もらえますか。
Keiyakusho no kopii wo moraemasu ka.
Em có thể xin bản sao hợp đồng không ạ?
504
ベトナム語で説明できますか。
べとなむごで せつめい できますか。
Betonamugo de setsumei dekimasu ka.
Có thể giải thích bằng tiếng Việt không ạ?
505
後で考えます。
あとで かんがえます。
Ato de kangaemasu.
Để em suy nghĩ thêm.