🏪 Ra Konbini gửi đồ (Takkyubin)

Cửa hàng tiện lợi (コンビニ) tại Nhật không chỉ bán đồ mà còn là điểm gửi hàng qua dịch vụ chuyển phát (宅配便) rất phổ biến, tiện lợi hơn nhiều so với ra tận bưu điện — hầu hết Lawson, FamilyMart, 7-Eleven đều có dịch vụ này. Đây là lựa chọn nhanh gọn cho những kiện hàng nhỏ, không cần đặt lịch hay xếp hàng dài.

Bộ câu dưới đây giúp bạn tự tin gửi đồ ngay tại quầy combini gần nhà, từ việc chọn dịch vụ, đóng gói, đến điền phiếu gửi hàng.
Giới thiệu mục đích 3 Chọn dịch vụ 3 Đóng gói tại chỗ 3 Chi phí & thời gian 3 Điền phiếu gửi hàng 3 Theo dõi đơn hàng 2 Khi chưa hiểu 3

Giới thiệu mục đích

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
1 Nimotsu wo okuritai desu. Em muốn gửi đồ.
2 Takuhaibin wo onegaishimasu. Xin gửi hàng dịch vụ chuyển phát.
3 Koko kara nimotsu wo okuremasu ka. Từ đây có gửi đồ được không ạ?

Chọn dịch vụ

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
101 Kokusaibin de okuritai desu. Em muốn gửi bằng dịch vụ quốc tế.
102 Kuurubin wa arimasu ka. Có dịch vụ gửi lạnh không ạ?
103 Denpyou wa doko ni arimasu ka. Phiếu gửi hàng để ở đâu ạ?

Đóng gói tại chỗ

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
201 Hako wa koko de kaemasu ka. Ở đây có mua được hộp không ạ?
202 Gamu teepu wo kashite moraemasu ka. Em có thể mượn băng dính không ạ?
203 Saizu wa kore de ii desu ka. Kích cỡ này được không ạ?

Chi phí & thời gian

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
301 Ryoukin wa ikura desu ka. Cước phí là bao nhiêu ạ?
302 Nannichi de todokimasu ka. Mấy ngày thì tới nơi ạ?
303 Genkin de haraemasu ka. Trả tiền mặt được không ạ?

Điền phiếu gửi hàng

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
401 Denpyou no kakikata wo oshiete kudasai. Xin hãy chỉ em cách điền phiếu gửi hàng.
402 Denwa bangou wa koko ni kakimasu ka. Số điện thoại ghi vào đây phải không ạ?
403 Nakami wa nan to kakeba ii desu ka. Nội dung bên trong ghi thế nào ạ?

Theo dõi đơn hàng

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
501 Hikae wo moraemasu ka. Em có thể xin liên lưu không ạ?
502 Tsuiseki bangou wa doko ni kaite arimasu ka. Mã theo dõi ghi ở đâu ạ?

Khi chưa hiểu

#Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa
601 Sumimasen, yoku wakarimasen. Xin lỗi, em chưa hiểu rõ.
602 Kaite itadakemasu ka. Có thể viết ra giúp em được không ạ?
603 Mou ichido onegaishimasu. Xin làm lại / nói lại một lần nữa.
↑ Lên đầu trang