Thủ tục & Dịch vụ / Mở tài khoản ngân hàng
🏦 Mở tài khoản ngân hàng
Mở tài khoản ngân hàng (銀行口座) là thủ tục bắt buộc gần như ngay sau khi có việc làm tại Nhật, vì hầu hết công ty đều trả lương qua chuyển khoản, không trả tiền mặt. Với người mới sang, đây thường là lần đầu tiếp xúc với hệ thống ngân hàng Nhật Bản — vốn có nhiều khác biệt so với Việt Nam (như dùng con dấu 印鑑 thay chữ ký, hoặc yêu cầu giấy tờ chứng minh địa chỉ).
Bộ câu dưới đây giúp bạn tự tin từ bước đầu (chuẩn bị giấy tờ, điền đơn) đến khi thành thạo các giao dịch cơ bản (gửi/rút tiền, chuyển khoản, kiểm tra số dư qua app điện thoại).
Giới thiệu mục đích
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
1
銀行口座を作りたいです。
ぎんこうこうざを つくりたいです。
Ginkou kouza wo tsukuritai desu.
Em muốn mở tài khoản ngân hàng.
2
口座開設をお願いします。
こうざかいせつを おねがいします。
Kouza kaisetsu wo onegaishimasu.
Xin cho em mở tài khoản ạ.
3
初めて口座を作ります。
はじめて こうざを つくります。
Hajimete kouza wo tsukurimasu.
Đây là lần đầu em mở tài khoản.
Giấy tờ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
101
在留カードを持っています。
ざいりゅうかーどを もっています。
Zairyuu kaado wo motte imasu.
Em có mang theo thẻ cư trú.
102
パスポートが必要ですか。
ぱすぽーとが ひつようですか。
Pasupooto ga hitsuyou desu ka.
Có cần hộ chiếu không ạ?
103
マイナンバーカードを持ってきました。
まいなんばーかーどを もってきました。
Mainanbaa kaado wo motte kimashita.
Em đã mang theo thẻ My Number.
104
印鑑は必要ですか。
いんかんは ひつようですか。
Inkan wa hitsuyou desu ka.
Có cần con dấu không ạ?
105
住所を証明するものはありますか。
じゅうしょを しょうめいする ものは ありますか。
Juusho wo shoumei suru mono wa arimasu ka.
Có cần giấy chứng minh địa chỉ không ạ?
Điền đơn
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
201
どこに名前を書けばいいですか。
どこに なまえを かけば いいですか。
Doko ni namae wo kakeba ii desu ka.
Em cần viết tên vào đâu ạ?
202
電話番号はここでいいですか。
でんわばんごうは ここで いいですか。
Denwa bangou wa koko de ii desu ka.
Số điện thoại ghi ở đây được không ạ?
203
印鑑がありません。サインでもいいですか。
いんかんが ありません。さいんでも いいですか。
Inkan ga arimasen. Sain demo ii desu ka.
Em không có con dấu. Ký tên được không ạ?
Thẻ & sổ ngân hàng
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
301
キャッシュカードはいつもらえますか。
きゃっしゅかーどは いつ もらえますか。
Kyasshu kaado wa itsu moraemasu ka.
Khi nào em nhận được thẻ ATM ạ?
302
通帳はもらえますか。
つうちょうは もらえますか。
Tsuuchou wa moraemasu ka.
Em có được nhận sổ tiết kiệm không ạ?
303
カードは郵送されますか。
かーどは ゆうそう されますか。
Kaado wa yuusou saremasu ka.
Thẻ có được gửi qua bưu điện không ạ?
304
暗証番号はどう決めればいいですか。
あんしょうばんごうは どう きめれば いいですか。
Anshou bangou wa dou kimereba ii desu ka.
Em cần đặt mật khẩu như thế nào ạ?
Giao dịch
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
401
お金を預けたいです。
おかねを あずけたいです。
Okane wo azuketai desu.
Em muốn gửi tiền vào.
402
お金を引き出したいです。
おかねを ひきだしたいです。
Okane wo hikidashitai desu.
Em muốn rút tiền.
403
振り込みをしたいです。
ふりこみを したいです。
Furikomi wo shitai desu.
Em muốn chuyển khoản.
404
手数料はいくらですか。
てすうりょうは いくらですか。
Tesuuryou wa ikura desu ka.
Phí giao dịch là bao nhiêu ạ?
405
残高を確認したいです。
ざんだかを かくにんしたいです。
Zandaka wo kakunin shitai desu.
Em muốn kiểm tra số dư.
App ngân hàng
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
501
スマホアプリは使えますか。
すまほあぷりは つかえますか。
Sumaho apuri wa tsukaemasu ka.
Em có thể dùng app điện thoại không ạ?
502
アプリの登録方法を教えてください。
あぷりの とうろくほうほうを おしえてください。
Apuri no touroku houhou wo oshiete kudasai.
Xin hãy chỉ cho em cách đăng ký app.
Khi chưa hiểu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
601
もう一度説明してもらえますか。
もういちど せつめいして もらえますか。
Mou ichido setsumei shite moraemasu ka.
Xin hãy giải thích lại một lần nữa.
602
すみません、よく分かりません。
すみません、よく わかりません。
Sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em chưa hiểu rõ.
603
ベトナム語が話せる人はいますか。
べとなむごが はなせる ひとは いますか。
Betonamugo ga hanaseru hito wa imasu ka.
Có ai nói được tiếng Việt không ạ?
604
ゆっくり話していただけますか。
ゆっくり はなして いただけますか。
Yukkuri hanashite itadakemasu ka.
Xin hãy nói chậm một chút.