日本語
Tales
Trang chủ
あ Bảng chữ cái
漢字 Kanji
Ngữ pháp
Từ vựng
Ngành nghề
📋 Thủ tục
📇 Ôn tập
📰 Tin tức
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
N5
/ 得意
得意
Hiragana
とくい
Romaji
tokui
Nghĩa
sở trường, giỏi về
Loại từ
Tính từ đuôi な
JLPT
N5
Ví dụ
料理(りょうり)が得意(とくい)です。
Tôi giỏi nấu ăn.
↑
↓