nghề nghiệp, chức vụ
Âm Onyomi(音読み)
Âm Kunyomi(訓読み)
Số nét18
Bộ thủ
Cấp độ JLPTN4
Số từ vựng chứa chữ này6 từ trong kho dữ liệu Nihontales

Từ ghép tiêu biểu

TừCách đọcNghĩa
xin việc
nghề nghiệp

📖 Toàn bộ từ vựng chứa chữ "職" (6)

KanjiHiraganaRomajiNghĩa
chijoushokuin nhân viên mặt đất
shuushoku xin việc, có việc làm
yakushoku chức vụ
shokuin nhân viên
tenshoku chuyển việc
taishokusuru nghỉ việc, thôi việc