Từ vựng N4

(えいきょう)

ảnh hưởng

(やくしょく)

chức vụ

(じゅうらい)

từ trước đến nay

(しんり)

tâm lý

(かいてき)

thoải mái

(せいかく)

tính cách

(こいびと)

người yêu

(れんあい)

tình yêu, yêu đương

(そうていする)

giả định, dự kiến

(そうていがい)

ngoài dự kiến

(いけん)

ý kiến

(いしき)

ý thức

(かんじょう)

cảm xúc

(なぐさめる)

an ủi

(てすうりょう)

phí dịch vụ, phí giao dịch

(てつづき)

thủ tục

(しゅじゅつ)

phẫu thuật

(ひはんする)

phê phán

(しょうだく)

chấp thuận

(ぎじゅつ)

kỹ thuật, công nghệ

(とうひょう)

bỏ phiếu

(とうし)

đầu tư

(おりあい)

sự thỏa hiệp, dung hòa

(ちゅうしょうてき)

trừu tượng

(はくしゅ)

vỗ tay

(きょひ)

từ chối, bác bỏ

(はいしゅつ)

thải ra

(ていしゅつする)

nộp, đệ trình

(ていけい)

liên kết, hợp tác

(ていあん)

đề xuất