Từ vựng N4

(じつげんする)

hiện thực hóa

(じっけん)

thí nghiệm

(きゃっかんてき)

khách quan

(やちん)

tiền thuê nhà

(かでん)

đồ điện gia dụng

(ふじさん)

núi Phú Sĩ

(たいしょする)

đối phó

(たいおうする)

đối ứng, xử lý

(たいさく)

đối sách, biện pháp

(せんこう)

chuyên ngành

(そんけいする)

tôn kính

(そんちょうする)

tôn trọng

(しょうせつ)

tiểu thuyết

(しょうしか)

tỷ lệ sinh giảm

(しゅうしょく)

xin việc, có việc làm

(てんじ)

triển lãm, trưng bày

(てんらんかい)

triển lãm (sự kiện)

(さべつ)

phân biệt đối xử

(きこく)

hồi hương, về nước

(じょうしき)

kiến thức thông thường

(へいきん)

trung bình

(びょうどう)

bình đẳng

(ねんきん)

lương hưu

(ようちえん)

mẫu giáo

(えんき)

hoãn lại, trì hoãn

(えんちょうする)

gia hạn, kéo dài

(べんごし)

luật sư

(ひっこし)

chuyển nhà

(ひっこす)

chuyển nhà (động từ)

(とうせん)

trúng cử