Từ vựng N4

(どくりつ)

độc lập (ra làm riêng)

(どくしん)

độc thân

(げんじつてき)

hiện thực, thực tế

(りろん)

lý thuyết

(かんきょう)

môi trường

(あまい)

ngọt

(せいたいけい)

hệ sinh thái

(さんぎょう)

công nghiệp, ngành nghề

(いなか)

nông thôn

(しんせいする)

đăng ký, xin cấp

(りゅうがく)

du học

(いじょうきしょう)

thời tiết bất thường

(しょうじょう)

triệu chứng

(はってん)

phát triển

(はつめい)

phát minh

(はっけん)

phát hiện

(のぼる)

leo, trèo

(ひにく)

mỉa mai

(そうご)

lẫn nhau (trang trọng)

(つく)

đến nơi

(けんきゅう)

nghiên cứu

(しんわ)

thần thoại

(かがく)

khoa học

(ぜいきん)

thuế

(せっきょくてき)

tích cực

(くうせき)

ghế trống

(どうわ)

truyện cổ tích thiếu nhi

(かんりひ)

phí quản lý

(せっすい)

tiết kiệm nước

(せつやく)

tiết kiệm