Từ vựng N4

(こうさい)

giao du, hẹn hò

(じんこう)

dân số

(こんご)

từ nay về sau

(かせつ)

giả thuyết

(でんとう)

truyền thống

(でんせつ)

truyền thuyết

(よか)

thời gian rảnh rỗi

(さくひん)

tác phẩm

(さっか)

nhà văn

(いらい)

ủy thác, nhờ vả

(かちかん)

quan niệm giá trị

(ほいくえん)

nhà trẻ

(ほご)

bảo vệ

(ほけん)

bảo hiểm

(しんらい)

sự tin tưởng

(しゅうぜん)

sửa chữa, tu sửa

(ここ)

từng cái một

(こじんてき)

mang tính cá nhân

(とうさん)

phá sản

(こうほ)

ứng cử viên

(しゃっきん)

nợ nần

(りんり)

luân lý, đạo đức

(へんけん)

định kiến

(けいこう)

xu hướng

(ぎしき)

nghi lễ

(ゆうしょう)

vô địch

(こうねつひ)

tiền điện nước

(めんきょ)

giấy phép, bằng

(にゅうこく)

nhập cảnh

(にゅうきょ)

dọn vào nhà mới