Từ vựng N4

(きょうかんする)

đồng cảm

(ぐたいてき)

cụ thể

(さいりよう)

tái sử dụng

(じょうだん)

lời nói đùa

(れいぼう)

máy lạnh, làm mát

(しょぶんする)

xử lý, thanh lý

(しょりする)

xử lý

(しゅっこく)

xuất cảnh

(しゅっちょう)

đi công tác

(ぶんせき)

phân tích

(はんだんする)

phán đoán

(りえき)

lợi nhuận

(せいど)

chế độ, hệ thống

(さくげん)

cắt giảm

(さくじょする)

xóa

(わりあい)

tỷ lệ

(はげます)

động viên, khích lệ

(こうか)

hiệu quả

(こうりつてき)

hiệu quả

(いりょう)

y tế, chăm sóc sức khỏe

(そつぎょうろんぶん)

luận văn tốt nghiệp

(たんじゅん)

đơn giản

(はくぶつかん)

bảo tàng

(いんしょうてき)

ấn tượng

(やっかい)

phiền toái

(そうほう)

cả hai bên

(はんろんする)

phản luận

(しゅうにゅう)

thu nhập

(とりひき)

giao dịch

(とりひきさき)

đối tác giao dịch