Từ vựng N4

(かんきゃく)

khán giả

(かいけつする)

giải quyết

(ていせい)

đính chính, sửa lỗi

(とうろん)

tranh luận (trang trọng)

(うったえる)

kiện, tố cáo

(そしょう)

kiện tụng

(しんだん)

chẩn đoán

(しょうにん)

nhân chứng

(しょうこ)

bằng chứng

(しょうめい)

chứng minh

(しょうめいしょ)

giấy chứng nhận

(ひょうかする)

đánh giá

(し)

thơ

(にんてい)

công nhận, chứng nhận

(せっとくする)

thuyết phục

(かちょう)

trưởng ban

(かだい)

vấn đề, bài tập cần giải quyết

(ちょうせい)

điều chỉnh

(ちょうさ)

điều tra, khảo sát

(けんそん)

khiêm tốn

(こうし)

giảng viên

(こうぎ)

bài giảng (đại học)

(しゃざい)

xin lỗi (trang trọng)

(けいさつ)

cảnh sát

(ぎかい)

nghị viện, quốc hội

(ぎろん)

tranh luận, thảo luận

(じょうほ)

nhượng bộ

(せきにん)

trách nhiệm

(ちょきん)

tiết kiệm tiền

(ばいしゅう)

thâu tóm, mua lại