Từ vựng N4

(かんき)

thông gió

(そんしつ)

tổn thất

(そんがい)

thiệt hại

(ししゅつ)

chi tiêu

(かいぜんする)

cải thiện

(かいかくする)

cải cách

(せいふ)

chính phủ

(せいじ)

chính trị

(きょうじゅ)

giáo sư

(きょういく)

giáo dục

(けいご)

kính ngữ

(せいり)

sắp xếp, chỉnh lý

(せいとん)

chỉnh đốn, sắp xếp gọn gàng

(しききん)

tiền đặt cọc (thuê nhà)

(ぶんか)

văn hóa

(ぶんがく)

văn học

(ほうしん)

phương châm, chính sách

(しょうきゅう)

tăng lương

(しょうしん)

thăng chức

(むかしばなし)

chuyện cổ tích, chuyện xưa

(はれる)

trời quang, tạnh ráo

(だんぼう)

máy sưởi, làm ấm

(あいまい)

mơ hồ, không rõ ràng

(こうしんする)

cập nhật

(しょるい)

giấy tờ, tài liệu

(きかん)

thời gian, kỳ hạn

(きげん)

thời hạn

(みこん)

chưa kết hôn

(ほんのう)

bản năng

(じゅうなん)

linh hoạt, mềm dẻo