Từ vựng N4

(じんこう)

dân số

(しゃっきん)

nợ nần

(せいど)

chế độ, hệ thống

(こうか)

hiệu quả

(しゅうにゅう)

thu nhập

(こくみん)

quốc dân, công dân

(ちいき)

khu vực, vùng

(ぞうか)

sự gia tăng

(へんか)

sự thay đổi

(てんきよほう)

dự báo thời tiết

(ふじさん)

núi Phú Sĩ

(しょうしか)

tỷ lệ sinh giảm

(しゅうしょく)

xin việc, có việc làm

(ねんきん)

lương hưu

(えいきょう)

ảnh hưởng

(いけん)

ý kiến

(ぎじゅつ)

kỹ thuật, công nghệ

(ししゅつ)

chi tiêu

(せいふ)

chính phủ

(せいじ)

chính trị

(ぶんか)

văn hóa

(しょうしん)

thăng chức

(はれる)

trời quang, tạnh ráo

(けんり)

quyền lợi

(げんしょう)

sự giảm thiểu

(かんきょう)

môi trường

(あまい)

ngọt

(さんぎょう)

công nghiệp, ngành nghề

(いなか)

nông thôn

(はってん)

phát triển