Từ vựng N5

(きく)

nghe, hỏi

(しょくいん)

nhân viên

(にく)

thịt

(ひりょう)

phân bón

(かた)

vai

(そだてる)

nuôi dưỡng, nuôi lớn

(せがひくい)

thấp (người)

(せがたかい)

cao (người)

(せなか)

lưng

(のうりょく)

năng lực

(くさる)

bị hỏng, thối

(じしん)

tự tin

(じぶん)

bản thân, chính mình

(じこしょうかい)

tự giới thiệu bản thân

(じてんしゃ)

xe đạp

(きょうみ)

sở thích, hứng thú

(せんたい)

thân tàu

(はな)

hoa

(はなび)

pháo hoa

(はなみ)

ngắm hoa anh đào

(なえ)

cây con, mạ

(なえぎ)

cây giống

(わかい)

trẻ

(にがい)

đắng

(くじょう)

phàn nàn, khiếu nại

(にがて)

sở đoản, không giỏi

(ちゃいろ)

màu nâu

(にもつ)

hành lý, đồ đạc

(にもつ)

hành lý, đồ đạc

(にもつ)

hành lý, hàng hóa