Từ vựng N5

(ちょくばいじょ)

cửa hàng bán trực tiếp nông sản

(あいて)

đối phương, đối tác

(そうだんする)

bàn bạc, tư vấn

(かんごし)

y tá, điều dưỡng viên

(まんなか)

chính giữa

(しんけん)

nghiêm túc

(まよなか)

nửa đêm

(ねむい)

buồn ngủ

(ねむる)

ngủ

(めがね)

kính mắt

(みじかい)

ngắn

(さとう)

đường

(たしか)

chắc chắn

(かくにんする)

xác nhận, kiểm tra

(みがく)

đánh (răng), đánh bóng

(そぼ)

bà (của mình)

(そふ)

ông (của mình)

(しゅくじつ)

ngày lễ (quốc lễ)

(まつり)

lễ hội

(あき)

mùa thu

(いじょう)

di chuyển (từ giường sang xe lăn...)

(たね)

hạt giống

(いね)

cây lúa

(そら)

bầu trời

(くうこう)

sân bay

(まど)

cửa sổ

(まどふき)

việc lau cửa sổ

(たつ)

đứng

(りっぱ)

tráng lệ, xuất sắc

(はし)

đầu mút, rìa