Từ vựng N5

(かえす)

trả lại

(まよう)

phân vân, lạc đường

(おいかける)

đuổi theo

(たいきんする)

tan làm, rời sở làm

(たいくつ)

buồn chán

(たいしょくする)

nghỉ việc, thôi việc

(おくる)

gửi

(そうしんする)

gửi đi (email, tin nhắn)

(にげる)

chạy trốn, bỏ chạy

(かよう)

đi lại thường xuyên

(つうきんする)

đi làm (đi lại hàng ngày)

(はやい)

nhanh

(そくど)

tốc độ

(ぞうせん)

đóng tàu

(れんらくする)

liên lạc

(しゅうまつ)

cuối tuần

(すすむ)

tiến lên

(しんちょく)

tiến độ

(しんすいしき)

lễ hạ thủy

(おそい)

chậm

(ちえん)

trễ, delay

(ちえん)

trễ, delay

(うんこう)

vận hành (tàu chạy)

(うんちん)

cước phí, tiền xe

(うんてんめんきょ)

bằng lái xe

(うんてんしゅ)

tài xế

(うんてんしゅ)

tài xế

(どうろ)

đường bộ, đường xá

(てきとう)

thích hợp, qua loa

(えらぶ)

chọn