Từ vựng N5

(しょうがっこう)

trường tiểu học

(すこし)

một chút

(とどける)

giao, gửi đến

(やね)

mái nhà

(りれきしょ)

sơ yếu lý lịch

(やまみち)

đường núi

(じゅんかい)

tuần tra, đi vòng kiểm tra

(こうぐ)

dụng cụ, công cụ

(こうぐ)

dụng cụ, công cụ

(こうじょう)

nhà máy

(こうじょうちょう)

quản đốc, trưởng xưởng

(ひだり)

bên trái

(ふとん)

chăn đệm futon

(せき)

chỗ ngồi, bàn

(ぼうし)

(ほす)

phơi (đồ)

(へいじつ)

ngày thường

(としより)

người già

(ゆか)

sàn nhà

(てんいん)

nhân viên bán hàng

(すわる)

ngồi

(にわ)

sân, vườn

(ろうか)

hành lang

(たてる)

xây dựng

(たてもの)

tòa nhà, công trình

(ひきだし)

ngăn kéo

(ひきわけ)

hòa

(ひきつぎ)

bàn giao ca làm việc

(ひく)

kéo

(おとうと)

em trai