Từ vựng N5

(とうちゃく)

sự đến nơi

(とうちゃく)

sự đến nơi

(とうちゃく)

sự đến nơi

(せいふく)

đồng phục

(まえ)

phía trước

(せんてい)

tỉa cành

(わりばし)

đũa dùng một lần

(わりびき)

giảm giá

(ちから)

sức mạnh, năng lực

(かこう)

chế biến, gia công

(どりょくする)

nỗ lực

(べんきょう)

Học tập

(かつ)

thắng

(ほうちょう)

dao (bếp)

(ほうそう)

đóng gói

(ひき)

con (đếm động vật nhỏ)

(いしゃ)

bác sĩ

(じゅうぶん)

đủ, đầy đủ

(とおか)

ngày mùng 10, 10 ngày

(はんぶん)

một nửa

(そつぎょう)

tốt nghiệp

(そつぎょうしき)

lễ tốt nghiệp

(いんしょう)

ấn tượng

(あぶない)

nguy hiểm

(きけん)

nguy hiểm

(きけん)

nguy hiểm

(きけんくいき)

khu vực nguy hiểm

(たまご)

trứng

(たまごやき)

trứng cuộn kiểu Nhật

(げんいん)

nguyên nhân