Từ vựng N5

(せんせい)

giáo viên, thầy/cô giáo

(せんしゅう)

tuần trước

(はいる)

vào

(にゅうがく)

nhập học

(にゅうよく)

việc tắm rửa

(ぜんいん)

toàn bộ mọi người

(ぜんぜん)

hoàn toàn không

(ぜんぶ)

toàn bộ, tất cả

(こうえん)

công viên

(ないよう)

nội dung

(さつ)

cuốn (đếm sách)

(しゃしん)

ảnh chụp

(ふゆ)

mùa đông

(つめたい)

lạnh (đồ vật, đồ uống)

(ひやす)

làm lạnh

(れいとう)

đông lạnh

(れいぞう)

bảo quản lạnh

(れいぞうする)

bảo quản lạnh

(でる)

ra, ra ngoài

(しゅっきんする)

đi làm

(しゅっぱつ)

khởi hành

(しゅっぱつ)

khởi hành

(しゅっか)

xuất hàng nông sản

(しゅっかりょう)

sản lượng xuất hàng

(わける)

chia ra

(ぶんべつ)

phân loại (rác)

(きる)

cắt

(きっぷ)

vé tàu

(れつ)

hàng, dãy

(りようしゃ)

người được chăm sóc (bệnh nhân/người cao tuổi)