Từ vựng N5

(さぎょうだい)

bàn làm việc

(さぎょういん)

công nhân, người lao động

(さぎょうふく)

đồng phục lao động

(さぎょうどう)

đường công vụ trong rừng

(つかう)

sử dụng

(たとえば)

ví dụ như

(べんり)

tiện lợi

(べんぴ)

táo bón

(ほぞん)

bảo quản

(ほぞんする)

bảo quản, lưu trữ

(ほあんけんさ)

kiểm tra an ninh

(ほごぐ)

đồ bảo hộ

(しんじる)

tin tưởng

(しんごう)

tín hiệu đèn

(しゅうせい)

sửa lỗi

(しゅうり)

sửa chữa

(しゅうり)

sửa chữa

(こ)

cái, quả (đếm chung)

(こしつ)

phòng riêng

(たおれる)

đổ, ngã xuống

(とうぼく)

cây đổ

(かりる)

mượn

(ねだん)

giá cả

(かさ)

cái ô, dù

(かさたて)

giá để ô

(きず)

vết thương

(げんき)

khỏe mạnh, vui vẻ

(あに)

anh trai (của mình)

(じゅうでん)

sạc điện

(じゅうでんき)

bộ sạc