Kanji N4 (316 chữ)

KanjiOnyomiKunyomiNghĩaSố nét
kỹ thuật, kỹ năng 7
thuật, kỹ thuật 11
sản xuất, sinh 11
nghiệp, ngành 13
tư, tài nguyên 13
liệu, phí 10
kinh doanh, vận hành 12
thương mại 11
phẩm, hàng hóa 9
giá trị 8
cách, tiêu chuẩn 10
phí, tiêu tốn 12
gửi giữ 13
thuế 12
thu, nhận 4
chi, chống đỡ 4
tích trữ 12
mượn, vay 10
cho mượn 12
trả lại 7
được, lợi 11
mất, thất 5
bại, thua 11
thành, trở thành 6
đặc biệt 10
mỗi, các 6
công, thành tựu 5
tích, thành tích 17
toàn bộ 6
cùng 6