Kanji N4 (316 chữ)

KanjiOnyomiKunyomiNghĩaSố nét
trách nhiệm 11
quyền 15
lợi ích 7
nghĩa, chính nghĩa 13
chế độ, kiềm chế 8
độ, lần 9
luật lệ 9
hiến pháp 16
kết, buộc 12
hôn nhân 11
rời, ly 18
sinh, đản 15
tồn tại 6
ở, tại 6
thực, quả thực 8
việc, sự 8
dụng cụ, cụ thể 8
trừu, rút ra 8
cực, tận cùng 12
tích lũy, chất đống 16
tiêu, tắt 10
bàn, chung 10
cá thể, cái 10
khách 9
quan sát, nhìn nhận 18
thống nhất, cai trị 12
tính toán, kế 9
vẽ, kế hoạch 8
quân bình, đều 7
tỷ lệ, suất 11