Kanji N4 (316 chữ)

KanjiOnyomiKunyomiNghĩaSố nét
đếm 13
lượng, đo lường 12
chia, bổ 12
tăng 14
giảm 12
tiếp tục 13
sửa 8
ấm 12
lạnh 7
ẩm ướt 12
khô 11
bị ướt 17
bẩn 6
trong sạch 11
nướng 12
sôi 8
trộn 11
hương thơm 9
thử, thí 13
nghiệm, kinh nghiệm 18
kinh qua, trải qua 11
xong, tế 11
chính trị 9
trị, chữa 8
xã hội, công ty 7
giới, thế giới 9
thế, đời 5
hóa, biến hóa 4
văn, chữ 4
khoa, ngành 9